Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sa4, ta1, qi4;
Việt bính: saap3 taat3;
趿 tát, táp
Nghĩa Trung Việt của từ 趿
(Động) Lấy chân khoèo vật.Một âm là táp.(Động) Táp lạp 趿拉 kéo lê.
kịp, như "kịp thời, theo kịp" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
tha, như "bê tha" (gdhn)
vấp, như "vấp ngã; đọc bài bị vấp" (gdhn)
vắp, như "vắp (cây gỗ cứng)" (gdhn)
Nghĩa của 趿 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 趿:
趿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: táp
| táp | 匝: | táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc) |
| táp | 咂: | táp lấy mà ăn |
| táp | 帀: | bão táp |
| táp | 砸: | táp (nện, vỡ) |
| táp | 颯: | cuộc đời đầy bão táp |
| táp | 飒: | cuộc đời đầy bão táp |
| táp | 𬱻: | cuộc đời đầy bão táp |

Tìm hình ảnh cho: tát, táp Tìm thêm nội dung cho: tát, táp
